Tủ lạnh âm sâu – 150 độ C 138L DW-150W138 là thiết bị được dùng để bảo quản mẫu ở nhiệt độ rất thấp, từ -125 đến – 150 độ C, thường được sử dụng trong các phòng thí nghiệm, bệnh viện, hoặc trong các ngành công nghiệp yêu cầu bảo quản vật liệu nhạy cảm với nhiệt độ thấp như vaccine, tế bào gốc, hay các mẫu sinh học, mô hoặc huyết tương cần được bảo vệ quản lý ở nhiệt độ rất thấp để duy trì độ ổn định của chúng.
Có thể lắp đặt tại các cơ sở như ngân hàng máu, bệnh viện, dịch vụ phòng chống dịch bệnh, viện nghiên cứu và phòng thí nghiệm cho các nhà máy điện tử và hóa chất, viện kỹ thuật sinh học.
Kiểm soát an toàn
Cảnh báo sự cố: cảnh báo nhiệt độ cao, cảnh báo nhiệt độ thấp, lỗi cảm biến, cảnh báo mất điện, điện áp thấp của pin dự phòng, hệ thống cảnh báo quá nhiệt, cài đặt nhiệt độ cảnh báo theo yêu cầu
Ba phương pháp báo động: báo động bằng còi, báo động nhấp nháy kỹ thuật số và báo động từ xa.
Chức năng bảo vệ: độ trễ bật nguồn, thời gian giữa các lần dừng.
Hệ thống giám sát ghi nhiệt độ biểu đồ (Tùy chọn).
Kiểm soát nhiệt độ
Điều khiển vi xử lý, đèn LED lớn hiển thị nhiệt độ bên trong rõ ràng và dễ quan sát.
Nhiệt độ bên trong có thể được điều chỉnh trong khoảng -125oC ~ – 150 oC, với mức tăng 0,1oC.
Khóa và mật khẩu để bảo vệ nhằm ngăn chặn việc điều chỉnh các thông số vận hành một cách tùy tiện.
Hệ thống lạnh
Máy nén thương hiệu SECOP hiệu quả cao và quạt có độ tin cậy cao.
Lớp xốp cách nhiệt dày 90mm, hiệu quả cách nhiệt tốt hơn, giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong ngăn đông.
Tối ưu hóa hệ thống làm mát bằng môi chất lạnh đơn, bảo trì và sửa chữa dễ dàng.
Vật liệu cách nhiệt tạo bọt polyurethane tổng thể không chứa CFC.
Chất làm lạnh không chứa CFC.
Thiết kế gọn nhẹ
Cửa đôi bên trong giúp giảm thất thoát hơi lạnh sau khi mở cửa.
Khóa cửa an toàn, ngăn chặn sự truy cập trái phép.
Thiết kế điện áp rộng từ 192V đến 242V.
Thích hợp cho Hộp Cryo tiêu chuẩn quốc tế 2 “và 3”.
Thiết kế cổng cân bằng áp suất, đóng mở cửa dễ dàng.
Bánh xe loại nặng và vít có thể điều chỉnh khóa, dễ dàng di chuyển và cố định.
Thiết kế kệ có thể điều chỉnh.
Thiết kế bộ lọc ngưng tụ cực kỳ đơn giản, thuận tiện cho việc bảo trì và rửa sạch.
So sánh bảng thông số model DW-150W138 (138 lít) và DW-150W226 (226 lít)
| Model | DW-150W138 | DW-150W226 | |
| Technical Data | Cabinet Type | Chest | Chest |
| Climate Class | N | N | |
| Cooling Type | Direct cooling | Direct cooling | |
| Defrost Mode | Manual | Manual | |
| Refrigerant | CFC-Free | CFC-Free | |
| Performance | Cooling performance(℃) | -150 | -150 |
| Temperature Range(℃) | -125~-150 | -125~-150 | |
| Control | Controller | Microprocessor | Microprocessor |
| Display | Touch screen with USB port | Touch screen with USB port | |
| Material | Interior | Galvanized steel powder coating | Galvanized steel powder coating |
| Exterior | Stainless Steel | Stainless Steel | |
| Electrical Data | Power Supply(V/Hz) | 220/50 | 220/50 |
| Power(W) | 1500 | 2000 | |
| Electrical Current(A) | 8 | 11 | |
| Dimensions | Capacity(L) | 138 | 226 |
| Net/Gross Weight(approx) | 190/230 (kg) | 230/280 (kg) | |
| Interior Dimensions(W*D*H) | 630×440×500 (mm) | 780×580×500 (mm) | |
| Exterior Dimensions(W*D*H) | 1360×800×1000 (mm) | 1510×940×1000 (mm) | |
| Packing Dimensions(W*D*H) | 1420×840×1150 (mm) | 1570×980×1150 (mm) | |
| Container load (20’/40′) | 22/44 | 12/28 | |
| Functions | High/Low Temperature | Y | Y |
| Sensor Error | Y | Y | |
| Lockage | Y | Y | |
| Accessories | Caster | Y | Y |
| Foot | N/A | N/A | |
| Racks & Boxes | Optional | Optional | |



TẶNG ẤM SIÊU TỐC SANAKY



Chưa có đánh giá nào.